Lịch Âm 1999 - Năm Mão

Ngày quan trọng · 1999

Năm Mão: Tết Nguyên Đán và Trung Thu bên dưới. Đổi bất kỳ ngày nào bằng bộ chuyển đổi dương–âm lịch.

Chủ Nhật
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật, tháng 01 31, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 15/12
Thứ Hai, tháng 02 1, 1999. Âm lịch: 16/12
Thứ Ba, tháng 02 2, 1999. Âm lịch: 17/12
Thứ Tư, tháng 02 3, 1999. Âm lịch: 18/12
Thứ Năm, tháng 02 4, 1999. Âm lịch: 19/12
Thứ Sáu, tháng 02 5, 1999. Âm lịch: 20/12
Thứ Bảy, tháng 02 6, 1999. Âm lịch: 21/12
Chủ Nhật, tháng 02 7, 1999. Âm lịch: 22/12
Thứ Hai, tháng 02 8, 1999. Âm lịch: 23/12
Thứ Ba, tháng 02 9, 1999. Âm lịch: 24/12
Thứ Tư, tháng 02 10, 1999. Âm lịch: 25/12
Thứ Năm, tháng 02 11, 1999. Âm lịch: 26/12
Thứ Sáu, tháng 02 12, 1999. Âm lịch: 27/12
Thứ Bảy, tháng 02 13, 1999. Âm lịch: 28/12
Lễ Tình Nhân
Chủ Nhật, tháng 02 14, 1999. Âm lịch: 29/12. Lễ hội: Lễ Tình Nhân
Thứ Hai, tháng 02 15, 1999. Âm lịch: 30/12
Tết Nguyên Đán
Thứ Ba, tháng 02 16, 1999. Âm lịch: 1/1. Lễ hội: Tết Nguyên Đán
Thứ Tư, tháng 02 17, 1999. Âm lịch: 2/1
Thứ Năm, tháng 02 18, 1999. Âm lịch: 3/1
Thứ Sáu, tháng 02 19, 1999. Âm lịch: 4/1
Thứ Bảy, tháng 02 20, 1999. Âm lịch: 5/1
Chủ Nhật, tháng 02 21, 1999. Âm lịch: 6/1
Thứ Hai, tháng 02 22, 1999. Âm lịch: 7/1
Thứ Ba, tháng 02 23, 1999. Âm lịch: 8/1
Thứ Tư, tháng 02 24, 1999. Âm lịch: 9/1
Thứ Năm, tháng 02 25, 1999. Âm lịch: 10/1
Thứ Sáu, tháng 02 26, 1999. Âm lịch: 11/1
Thứ Bảy, tháng 02 27, 1999. Âm lịch: 12/1
Chủ Nhật, tháng 02 28, 1999. Âm lịch: 13/1
Thứ Hai, tháng 03 1, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 14/1
Tết Nguyên Tiêu
Thứ Ba, tháng 03 2, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 15/1. Lễ hội: Tết Nguyên Tiêu
Thứ Tư, tháng 03 3, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 16/1
Thứ Năm, tháng 03 4, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 17/1
Thứ Sáu, tháng 03 5, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 18/1
Thứ Bảy, tháng 03 6, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 19/1
Chủ Nhật, tháng 03 7, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 20/1
Thứ Hai, tháng 03 8, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 21/1
Thứ Ba, tháng 03 9, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 22/1
Thứ Tư, tháng 03 10, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 23/1
Thứ Năm, tháng 03 11, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 24/1
Thứ Sáu, tháng 03 12, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 25/1
Thứ Bảy, tháng 03 13, 1999, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 26/1

Âm lịch: 1/1

Thứ Ba · Năm Mão
tháng 02 16, 1999
Đổi ngày
Tết Nguyên Đán
Nên làm
Cúng tếCầu tựCầu conTắm gộiTạ ơn thầnĐính ướcLễ nạp tháiDạm ngõMay mặcMay quần áoMay mànMay màn giường hoặc màn chống muỗiLễ trưởng thànhLàm lễ trưởng thànhLắp máy mócAn sàngKê giườngXây khoĐào aoLắp khung dệtNạp tàiThu tiềnKhai trươngLập giấy tờKý hợp đồngGiao dịchĐan lướiĐan lưới đánh cáĐánh bắt cáMua gia súcNuôi gia súc hoặc thú cưngBắt, diệt sinh vật gây hạiBắt hoặc diệt sinh vật gây hại
Tránh làm
An tángLàm bếpLắp bếpChặt câyChặt cây lấy gỗLàm dầmLàm dầm kết cấu
Xung: (Quý Tỵ) Tỵ (Rắn)
Sát: Tây
Trực: Thu (Thu hoạch)
Sao: Vĩ (Hỏa)
Thần
Hỷ: Đông BắcTài: Chính BắcPhúc: Chính Bắc
Thêm vào lịch

Lễ hội năm 1999

Tết Nguyên Đán
thg 2 16
Tết Nguyên Tiêu
thg 3 2
Tết Đoan Ngọ
thg 6 18
Lễ Thất Tịch
thg 8 17
Tết Trung Thu
thg 9 24
Tết Trùng Cửu
thg 10 17
Tiết Thanh Minh
thg 4 5
Giỗ Tổ Hùng Vương
thg 4 25
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
thg 9 2
Ngày Giải Phóng Miền Nam
thg 4 30

24 Tiết khí năm 1999

立春
Lập Xuân
thg 2 4
雨水
Vũ Thủy
thg 2 19
惊蛰
Kinh Trập
thg 3 6
春分
Xuân Phân
thg 3 21
清明
Thanh Minh
thg 4 5
谷雨
Cốc Vũ
thg 4 20
立夏
Lập Hạ
thg 5 6
小满
Tiểu Mãn
thg 5 21
芒种
Mang Chủng
thg 6 6
夏至
Hạ Chí
thg 6 22
小暑
Tiểu Thử
thg 7 7
大暑
Đại Thử
thg 7 23
立秋
Lập Thu
thg 8 8
处暑
Xử Thử
thg 8 23
白露
Bạch Lộ
thg 9 8
秋分
Thu Phân
thg 9 23
寒露
Hàn Lộ
thg 10 9
霜降
Sương Giáng
thg 10 24
立冬
Lập Đông
thg 11 8
小雪
Tiểu Tuyết
thg 11 23
大雪
Đại Tuyết
thg 12 7
冬至
Đông Chí
thg 12 22
小寒
Tiểu Hàn
thg 1 6
大寒
Đại Hàn
thg 1 20

Major Cultural Festivals in 1999

Key dates, traditions, and dedicated holiday guides for the lunar year.

Tết Nguyên Đán (Tết Ta)

tháng 02 16, 1999

Tết Nguyên Đán, hay còn gọi là Tết Ta, là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong văn hóa Việt Nam và Á Đông. Đánh dấu sự khởi đầu của năm mới âm lịch, đây là thời gian để gia đình đoàn tụ, tưởng nhớ tổ tiên và cầu mong may mắn. Các phong tục truyền thống bao gồm lì xì (mừng tuổi) để lấy may, chưng hoa mai hoa đào, gói bánh chưng bánh tét, và hưởng thụ bữa cơm tất niên. Lễ hội thường kéo dài nhiều ngày và kết thúc bằng Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Tết Trung Thu

tháng 09 24, 1999

Tết Trung Thu được tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, khi mặt trăng được cho là tròn và sáng nhất. Đây là lễ hội mừng mùa màng bội thu và sự đoàn viên của gia đình. Các truyền thống phổ biến bao gồm ăn bánh trung thu, rước đèn lồng đầy màu sắc và ngắm trăng. Lễ hội này gắn liền với truyền thuyết về Chị Hằng và Chú Cuội cung trăng.

Tuần lễ Vàng Quốc khánh

tháng 10 1, 1999 (Oct 1–7)

Kỷ niệm vào ngày 1 tháng 10 hàng năm, mở đầu kỳ nghỉ Tuần lễ Vàng 7 ngày cho các chuyến du lịch mùa thu và sum họp gia đình.

Tết Trùng Cửu (Trùng Dương)

tháng 10 17, 1999

Diễn ra vào ngày mùng 9 tháng 9 Âm lịch với phong tục leo núi ngắm cảnh thu, uống trà hoa cúc và kính trọng người cao tuổi.