Lịch Âm 1973 - Năm Trâu

Ngày quan trọng · 1973

Năm Trâu: Tết Nguyên Đán và Trung Thu bên dưới. Đổi bất kỳ ngày nào bằng bộ chuyển đổi dương–âm lịch.

Chủ Nhật
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật, tháng 01 28, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 25/12
Thứ Hai, tháng 01 29, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 26/12
Thứ Ba, tháng 01 30, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 27/12
Thứ Tư, tháng 01 31, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 28/12
Thứ Năm, tháng 02 1, 1973. Âm lịch: 29/12
Thứ Sáu, tháng 02 2, 1973. Âm lịch: 30/12
Tết Nguyên Đán
Thứ Bảy, tháng 02 3, 1973. Âm lịch: 1/1. Lễ hội: Tết Nguyên Đán
Chủ Nhật, tháng 02 4, 1973. Âm lịch: 2/1
Thứ Hai, tháng 02 5, 1973. Âm lịch: 3/1
Thứ Ba, tháng 02 6, 1973. Âm lịch: 4/1
Thứ Tư, tháng 02 7, 1973. Âm lịch: 5/1
Thứ Năm, tháng 02 8, 1973. Âm lịch: 6/1
Thứ Sáu, tháng 02 9, 1973. Âm lịch: 7/1
Thứ Bảy, tháng 02 10, 1973. Âm lịch: 8/1
Chủ Nhật, tháng 02 11, 1973. Âm lịch: 9/1
Thứ Hai, tháng 02 12, 1973. Âm lịch: 10/1
Thứ Ba, tháng 02 13, 1973. Âm lịch: 11/1
Lễ Tình Nhân
Thứ Tư, tháng 02 14, 1973. Âm lịch: 12/1. Lễ hội: Lễ Tình Nhân
Thứ Năm, tháng 02 15, 1973. Âm lịch: 13/1
Thứ Sáu, tháng 02 16, 1973. Âm lịch: 14/1
Tết Nguyên Tiêu
Thứ Bảy, tháng 02 17, 1973. Âm lịch: 15/1. Lễ hội: Tết Nguyên Tiêu
Chủ Nhật, tháng 02 18, 1973. Âm lịch: 16/1
Thứ Hai, tháng 02 19, 1973. Âm lịch: 17/1
Thứ Ba, tháng 02 20, 1973. Âm lịch: 18/1
Thứ Tư, tháng 02 21, 1973. Âm lịch: 19/1
Thứ Năm, tháng 02 22, 1973. Âm lịch: 20/1
Thứ Sáu, tháng 02 23, 1973. Âm lịch: 21/1
Thứ Bảy, tháng 02 24, 1973. Âm lịch: 22/1
Chủ Nhật, tháng 02 25, 1973. Âm lịch: 23/1
Thứ Hai, tháng 02 26, 1973. Âm lịch: 24/1
Thứ Ba, tháng 02 27, 1973. Âm lịch: 25/1
Thứ Tư, tháng 02 28, 1973. Âm lịch: 26/1
Thứ Năm, tháng 03 1, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 27/1
Thứ Sáu, tháng 03 2, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 28/1
Thứ Bảy, tháng 03 3, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 29/1
Chủ Nhật, tháng 03 4, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 30/1
Thứ Hai, tháng 03 5, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 1/2
Thứ Ba, tháng 03 6, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 2/2
Thứ Tư, tháng 03 7, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 3/2
Thứ Năm, tháng 03 8, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 4/2
Thứ Sáu, tháng 03 9, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 5/2
Thứ Bảy, tháng 03 10, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 6/2

Âm lịch: 1/1

Thứ Bảy · Năm Trâu
tháng 02 3, 1973
Đổi ngày
Tết Nguyên Đán
Nên làm
Cúng tếGặp gỡ người thân, bạn bèGặp người thân bạn bèXuất hànhĐi xaĐính ướcLễ nạp tháiDạm ngõTắm gộiXây dựng hoặc sửa chữaXây sửa nhàĐộng thổĐộng thổ xây dựngCầu phúcCúng chayCưới hỏiTháo dỡAn sàngKê giườngKhâm liệmDi quanAn tángTạ thổNhậm chứcMay mặcMay quần áoDựng cộtCất nócChặt câyChặt cây lấy gỗBắt, diệt sinh vật gây hạiBắt hoặc diệt sinh vật gây hạiTrồng trọtTrồng câyĐộng thổ (mộ)Động thổ phần mộLắp cửaLắp hoặc thay cửa ra vào
Tránh làm
Lợp nhàLợp mái nhàKhai trươngLàm bếpLắp bếpNhập trạchDọn vào nhà mới
Xung: (Giáp Tý) Tý (Chuột)
Sát: Bắc
Trực: Chấp (Khởi đầu)
Sao: Vị (Thổ)
Thần
Hỷ: Tây BắcTài: Chính ĐôngPhúc: Tây Nam
Thêm vào lịch

Lễ hội năm 1973

Tết Nguyên Đán
thg 2 3
Tết Nguyên Tiêu
thg 2 17
Tết Đoan Ngọ
thg 6 5
Lễ Thất Tịch
thg 8 5
Tết Trung Thu
thg 9 11
Tết Trùng Cửu
thg 10 4
Tiết Thanh Minh
thg 4 5
Giỗ Tổ Hùng Vương
thg 4 12
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
thg 9 2
Ngày Giải Phóng Miền Nam
thg 4 30

24 Tiết khí năm 1973

立春
Lập Xuân
thg 2 4
雨水
Vũ Thủy
thg 2 19
惊蛰
Kinh Trập
thg 3 6
春分
Xuân Phân
thg 3 21
清明
Thanh Minh
thg 4 5
谷雨
Cốc Vũ
thg 4 20
立夏
Lập Hạ
thg 5 5
小满
Tiểu Mãn
thg 5 21
芒种
Mang Chủng
thg 6 6
夏至
Hạ Chí
thg 6 21
小暑
Tiểu Thử
thg 7 7
大暑
Đại Thử
thg 7 23
立秋
Lập Thu
thg 8 8
处暑
Xử Thử
thg 8 23
白露
Bạch Lộ
thg 9 8
秋分
Thu Phân
thg 9 23
寒露
Hàn Lộ
thg 10 8
霜降
Sương Giáng
thg 10 23
立冬
Lập Đông
thg 11 7
小雪
Tiểu Tuyết
thg 11 22
大雪
Đại Tuyết
thg 12 7
冬至
Đông Chí
thg 12 22
小寒
Tiểu Hàn
thg 1 5
大寒
Đại Hàn
thg 1 20

Major Cultural Festivals in 1973

Key dates, traditions, and dedicated holiday guides for the lunar year.

Tết Nguyên Đán (Tết Ta)

tháng 02 3, 1973

Tết Nguyên Đán, hay còn gọi là Tết Ta, là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong văn hóa Việt Nam và Á Đông. Đánh dấu sự khởi đầu của năm mới âm lịch, đây là thời gian để gia đình đoàn tụ, tưởng nhớ tổ tiên và cầu mong may mắn. Các phong tục truyền thống bao gồm lì xì (mừng tuổi) để lấy may, chưng hoa mai hoa đào, gói bánh chưng bánh tét, và hưởng thụ bữa cơm tất niên. Lễ hội thường kéo dài nhiều ngày và kết thúc bằng Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Tết Trung Thu

tháng 09 11, 1973

Tết Trung Thu được tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, khi mặt trăng được cho là tròn và sáng nhất. Đây là lễ hội mừng mùa màng bội thu và sự đoàn viên của gia đình. Các truyền thống phổ biến bao gồm ăn bánh trung thu, rước đèn lồng đầy màu sắc và ngắm trăng. Lễ hội này gắn liền với truyền thuyết về Chị Hằng và Chú Cuội cung trăng.

Tuần lễ Vàng Quốc khánh

tháng 10 1, 1973 (Oct 1–7)

Kỷ niệm vào ngày 1 tháng 10 hàng năm, mở đầu kỳ nghỉ Tuần lễ Vàng 7 ngày cho các chuyến du lịch mùa thu và sum họp gia đình.

Tết Trùng Cửu (Trùng Dương)

tháng 10 4, 1973

Diễn ra vào ngày mùng 9 tháng 9 Âm lịch với phong tục leo núi ngắm cảnh thu, uống trà hoa cúc và kính trọng người cao tuổi.