Dữ Liệu Toàn Diện 112 Năm (1924–2035)

Bảng Tra Cứu 12 Con Giáp & Năm Sinh (1924–2035)

Tra cứu 112 năm liên tục với ngày mùng 1 Tết Âm lịch, thiên can, địa chi và ngũ hành bản mệnh.

Tại sao người sinh tháng 1 và 2 lại có hai con giáp?

Trong văn hóa niên lịch, năm mới có thể được xác định theo hai quy ước: Tết Nguyên Đán âm lịch (ngày hội mừng xuân) và tiết Lập Xuân (mốc thiên văn bắt đầu mùa xuân trong tử vi Bát Tự).

Dùng công cụ tính tuổi của chúng tôi để tra cứu ngày sinh chính xác theo cả hai mốc.Tính Con Giáp
Hiển thị 112 trên 112 nămSinh tháng 1 & đầu tháng 2 có thể khác tuổi theo tiết Lập Xuân
Năm Dương LịchMùng 1 Tết Âm LịchCon GiápCan Chi (干支)Ngũ HànhTiết Lập XuânKhoảng Giao Thời (2 Con Giáp)
1924
1924-02-05鼠Chuột甲子Mộc (Dương)1924-02-05—
1925
1925-01-24牛Trâu乙丑Mộc (Âm)1925-02-0401.24 – 02.03
1926
1926-02-13虎Hổ丙寅Hỏa (Dương)1926-02-0402.04 – 02.12
1927
1927-02-02兔Mão丁卯Hỏa (Âm)1927-02-0502.02 – 02.04
1928
1928-01-23龙Rồng戊辰Thổ (Dương)1928-02-0501.23 – 02.04
1929
1929-02-10蛇Rắn己巳Thổ (Âm)1929-02-0402.04 – 02.09
1930
1930-01-30马Ngựa庚午Kim (Dương)1930-02-0401.30 – 02.03
1931
1931-02-17羊Dê辛未Kim (Âm)1931-02-0502.05 – 02.16
1932
1932-02-06猴Khỉ壬申Thủy (Dương)1932-02-0502.05 – 02.05
1933
1933-01-26鸡Gà癸酉Thủy (Âm)1933-02-0401.26 – 02.03
1934
1934-02-14狗Chó甲戌Mộc (Dương)1934-02-0402.04 – 02.13
1935
1935-02-04猪Heo乙亥Mộc (Âm)1935-02-0502.04 – 02.04
1936
1936-01-24鼠Chuột丙子Hỏa (Dương)1936-02-0501.24 – 02.04
1937
1937-02-11牛Trâu丁丑Hỏa (Âm)1937-02-0402.04 – 02.10
1938
1938-01-31虎Hổ戊寅Thổ (Dương)1938-02-0401.31 – 02.03
1939
1939-02-19兔Mão己卯Thổ (Âm)1939-02-0502.05 – 02.18
1940
1940-02-08龙Rồng庚辰Kim (Dương)1940-02-0502.05 – 02.07
1941
1941-01-27蛇Rắn辛巳Kim (Âm)1941-02-0401.27 – 02.03
1942
1942-02-15马Ngựa壬午Thủy (Dương)1942-02-0402.04 – 02.14
1943
1943-02-05羊Dê癸未Thủy (Âm)1943-02-05—
1944
1944-01-25猴Khỉ甲申Mộc (Dương)1944-02-0501.25 – 02.04
1945-02-13鸡Gà乙酉Mộc (Âm)1945-02-0402.04 – 02.12
1946-02-02狗Chó丙戌Hỏa (Dương)1946-02-0402.02 – 02.03
1947-01-22猪Heo丁亥Hỏa (Âm)1947-02-0401.22 – 02.03
1948-02-10鼠Chuột戊子Thổ (Dương)1948-02-0502.05 – 02.09
1949-01-29牛Trâu己丑Thổ (Âm)1949-02-0401.29 – 02.03
1950-02-17虎Hổ庚寅Kim (Dương)1950-02-0402.04 – 02.16
1951-02-06兔Mão辛卯Kim (Âm)1951-02-0402.04 – 02.05
1952-01-27龙Rồng壬辰Thủy (Dương)1952-02-0501.27 – 02.04
1953-02-14蛇Rắn癸巳Thủy (Âm)1953-02-0402.04 – 02.13
1954-02-03马Ngựa甲午Mộc (Dương)1954-02-0402.03 – 02.03
1955-01-24羊Dê乙未Mộc (Âm)1955-02-0401.24 – 02.03
1956-02-12猴Khỉ丙申Hỏa (Dương)1956-02-0502.05 – 02.11
1957-01-31鸡Gà丁酉Hỏa (Âm)1957-02-0401.31 – 02.03
1958-02-18狗Chó戊戌Thổ (Dương)1958-02-0402.04 – 02.17
1959-02-08猪Heo己亥Thổ (Âm)1959-02-0402.04 – 02.07
1960-01-28鼠Chuột庚子Kim (Dương)1960-02-0501.28 – 02.04
1961-02-15牛Trâu辛丑Kim (Âm)1961-02-0402.04 – 02.14
1962-02-05虎Hổ壬寅Thủy (Dương)1962-02-0402.04 – 02.04
1963-01-25兔Mão癸卯Thủy (Âm)1963-02-0401.25 – 02.03
1964-02-13龙Rồng甲辰Mộc (Dương)1964-02-0502.05 – 02.12
1965-02-02蛇Rắn乙巳Mộc (Âm)1965-02-0402.02 – 02.03
1966-01-21马Ngựa丙午Hỏa (Dương)1966-02-0401.21 – 02.03
1967-02-09羊Dê丁未Hỏa (Âm)1967-02-0402.04 – 02.08
1968-01-30猴Khỉ戊申Thổ (Dương)1968-02-0501.30 – 02.04
1969-02-17鸡Gà己酉Thổ (Âm)1969-02-0402.04 – 02.16
1970-02-06狗Chó庚戌Kim (Dương)1970-02-0402.04 – 02.05
1971-01-27猪Heo辛亥Kim (Âm)1971-02-0401.27 – 02.03
1972-02-15鼠Chuột壬子Thủy (Dương)1972-02-0502.05 – 02.14
1973-02-03牛Trâu癸丑Thủy (Âm)1973-02-0402.03 – 02.03
1974-01-23虎Hổ甲寅Mộc (Dương)1974-02-0401.23 – 02.03
1975-02-11兔Mão乙卯Mộc (Âm)1975-02-0402.04 – 02.10
1976-01-31龙Rồng丙辰Hỏa (Dương)1976-02-0501.31 – 02.04
1977-02-18蛇Rắn丁巳Hỏa (Âm)1977-02-0402.04 – 02.17
1978-02-07马Ngựa戊午Thổ (Dương)1978-02-0402.04 – 02.06
1979-01-28羊Dê己未Thổ (Âm)1979-02-0401.28 – 02.03
1980-02-16猴Khỉ庚申Kim (Dương)1980-02-0502.05 – 02.15
1981-02-05鸡Gà辛酉Kim (Âm)1981-02-0402.04 – 02.04
1982-01-25狗Chó壬戌Thủy (Dương)1982-02-0401.25 – 02.03
1983-02-13猪Heo癸亥Thủy (Âm)1983-02-0402.04 – 02.12
1984-02-02鼠Chuột甲子Mộc (Dương)1984-02-0402.02 – 02.03
1985-02-20牛Trâu乙丑Mộc (Âm)1985-02-0402.04 – 02.19
1986-02-09虎Hổ丙寅Hỏa (Dương)1986-02-0402.04 – 02.08
1987-01-29兔Mão丁卯Hỏa (Âm)1987-02-0401.29 – 02.03
1988-02-17龙Rồng戊辰Thổ (Dương)1988-02-0402.04 – 02.16
1989-02-06蛇Rắn己巳Thổ (Âm)1989-02-0402.04 – 02.05
1990-01-27马Ngựa庚午Kim (Dương)1990-02-0401.27 – 02.03
1991-02-15羊Dê辛未Kim (Âm)1991-02-0402.04 – 02.14
1992-02-04猴Khỉ壬申Thủy (Dương)1992-02-04—
1993-01-23鸡Gà癸酉Thủy (Âm)1993-02-0401.23 – 02.03
1994-02-10狗Chó甲戌Mộc (Dương)1994-02-0402.04 – 02.09
1995-01-31猪Heo乙亥Mộc (Âm)1995-02-0401.31 – 02.03
1996-02-19鼠Chuột丙子Hỏa (Dương)1996-02-0402.04 – 02.18
1997-02-07牛Trâu丁丑Hỏa (Âm)1997-02-0402.04 – 02.06
1998-01-28虎Hổ戊寅Thổ (Dương)1998-02-0401.28 – 02.03
1999-02-16兔Mão己卯Thổ (Âm)1999-02-0402.04 – 02.15
2000-02-05龙Rồng庚辰Kim (Dương)2000-02-0402.04 – 02.04
2001-01-24蛇Rắn辛巳Kim (Âm)2001-02-0401.24 – 02.03
2002-02-12马Ngựa壬午Thủy (Dương)2002-02-0402.04 – 02.11
2003-02-01羊Dê癸未Thủy (Âm)2003-02-0402.01 – 02.03
2004-01-22猴Khỉ甲申Mộc (Dương)2004-02-0401.22 – 02.03
2005-02-09鸡Gà乙酉Mộc (Âm)2005-02-0402.04 – 02.08
2006-01-29狗Chó丙戌Hỏa (Dương)2006-02-0401.29 – 02.03
2007-02-18猪Heo丁亥Hỏa (Âm)2007-02-0402.04 – 02.17
2008-02-07鼠Chuột戊子Thổ (Dương)2008-02-0402.04 – 02.06
2009-01-26牛Trâu己丑Thổ (Âm)2009-02-0401.26 – 02.03
2010-02-14虎Hổ庚寅Kim (Dương)2010-02-0402.04 – 02.13
2011-02-03兔Mão辛卯Kim (Âm)2011-02-0402.03 – 02.03
2012-01-23龙Rồng壬辰Thủy (Dương)2012-02-0401.23 – 02.03
2013-02-10蛇Rắn癸巳Thủy (Âm)2013-02-0402.04 – 02.09
2014-01-31马Ngựa甲午Mộc (Dương)2014-02-0401.31 – 02.03
2015-02-19羊Dê乙未Mộc (Âm)2015-02-0402.04 – 02.18
2016-02-08猴Khỉ丙申Hỏa (Dương)2016-02-0402.04 – 02.07
2017-01-28鸡Gà丁酉Hỏa (Âm)2017-02-0301.28 – 02.02
2018-02-16狗Chó戊戌Thổ (Dương)2018-02-0402.04 – 02.15
2019-02-05猪Heo己亥Thổ (Âm)2019-02-0402.04 – 02.04
2020-01-25鼠Chuột庚子Kim (Dương)2020-02-0401.25 – 02.03
2021-02-12牛Trâu辛丑Kim (Âm)2021-02-0302.03 – 02.11
2022-02-01虎Hổ壬寅Thủy (Dương)2022-02-0402.01 – 02.03
2023-01-22兔Mão癸卯Thủy (Âm)2023-02-0401.22 – 02.03
2024-02-10龙Rồng甲辰Mộc (Dương)2024-02-0402.04 – 02.09
2025-01-29蛇Rắn乙巳Mộc (Âm)2025-02-0301.29 – 02.02
2026Hiện Tại
2026-02-17马Ngựa丙午Hỏa (Dương)2026-02-0402.04 – 02.16
2027-02-06羊Dê丁未Hỏa (Âm)2027-02-0402.04 – 02.05
2028-01-26猴Khỉ戊申Thổ (Dương)2028-02-0401.26 – 02.03
2029-02-13鸡Gà己酉Thổ (Âm)2029-02-0302.03 – 02.12
2030-02-03狗Chó庚戌Kim (Dương)2030-02-0402.03 – 02.03
2031-01-23猪Heo辛亥Kim (Âm)2031-02-0401.23 – 02.03
2032-02-11鼠Chuột壬子Thủy (Dương)2032-02-0402.04 – 02.10
2033-01-31牛Trâu癸丑Thủy (Âm)2033-02-0301.31 – 02.02
2034-02-19虎Hổ甲寅Mộc (Dương)2034-02-0402.04 – 02.18
2035-02-08兔Mão乙卯Mộc (Âm)2035-02-0402.04 – 02.07

Vì sao người sinh tháng 1 và tháng 2 lại có hai con giáp?

Khoảng Giao Thời (2 Con Giáp)

Trong 109 trên tổng số 112 năm từ 1924 đến 2035, ngày Tết Nguyên Đán (âm lịch dân sự) và tiết khí Lập Xuân (dương lịch thiên văn tử vi) không trùng nhau. Cột "Khoảng Giao Thời" ghi rõ những ngày chuyển giao có sự khác biệt này của từng năm.

Nếu ngày sinh của bạn rơi vào khoảng thời gian này, bạn chính thức có hai tuổi con giáp: tuổi dân gian tính theo mùng 1 Tết Nguyên Đán, và tuổi tử vi phong thủy tính theo tiết Lập Xuân (Tứ Trụ Bát Tự). Cả hai cách tính đều có cơ sở lịch sử nghìn năm và bổ trợ cho nhau.

Tìm Hiểu Về Chu Kỳ Lục Thập Hoa Giáp (60 Năm)

Trong lịch pháp truyền thống, 12 con giáp (địa chi) kết hợp với 10 thiên can tạo thành vòng tuần hoàn 60 năm Lục Thập Hoa Giáp. Mỗi năm tương ứng với một hành trong ngũ hành và một cực âm hoặc dương.

Vì lịch âm tính theo chu kỳ trăng, ngày Tết Nguyên Đán mỗi năm dao động từ 21/1 đến 20/2 Dương lịch. Nếu sinh đầu năm, bạn hãy tra cứu ngày chính xác ở bảng trên hoặc dùng công cụ tính tuổi.

Câu hỏi thường gặp về năm và con giáp