Lịch Âm 1968 — Năm Khỉ

Chủ Nhật
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật, tháng 12 31, 1967, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 1/12
Tết Dương Lịch
Thứ Hai, tháng 01 1, 1968. Âm lịch: 2/12. Lễ hội: Tết Dương Lịch
Thứ Ba, tháng 01 2, 1968. Âm lịch: 3/12
Thứ Tư, tháng 01 3, 1968. Âm lịch: 4/12
Thứ Năm, tháng 01 4, 1968. Âm lịch: 5/12
Thứ Sáu, tháng 01 5, 1968. Âm lịch: 6/12
Thứ Bảy, tháng 01 6, 1968. Âm lịch: 7/12
Chủ Nhật, tháng 01 7, 1968. Âm lịch: 8/12
Thứ Hai, tháng 01 8, 1968. Âm lịch: 9/12
Thứ Ba, tháng 01 9, 1968. Âm lịch: 10/12
Thứ Tư, tháng 01 10, 1968. Âm lịch: 11/12
Thứ Năm, tháng 01 11, 1968. Âm lịch: 12/12
Thứ Sáu, tháng 01 12, 1968. Âm lịch: 13/12
Thứ Bảy, tháng 01 13, 1968. Âm lịch: 14/12
Chủ Nhật, tháng 01 14, 1968. Âm lịch: 15/12
Thứ Hai, tháng 01 15, 1968. Âm lịch: 16/12
Thứ Ba, tháng 01 16, 1968. Âm lịch: 17/12
Thứ Tư, tháng 01 17, 1968. Âm lịch: 18/12
Thứ Năm, tháng 01 18, 1968. Âm lịch: 19/12
Thứ Sáu, tháng 01 19, 1968. Âm lịch: 20/12
Thứ Bảy, tháng 01 20, 1968. Âm lịch: 21/12
Chủ Nhật, tháng 01 21, 1968. Âm lịch: 22/12
Thứ Hai, tháng 01 22, 1968. Âm lịch: 23/12
Thứ Ba, tháng 01 23, 1968. Âm lịch: 24/12
Thứ Tư, tháng 01 24, 1968. Âm lịch: 25/12
Thứ Năm, tháng 01 25, 1968. Âm lịch: 26/12
Thứ Sáu, tháng 01 26, 1968. Âm lịch: 27/12
Thứ Bảy, tháng 01 27, 1968. Âm lịch: 28/12
Chủ Nhật, tháng 01 28, 1968. Âm lịch: 29/12
Thứ Hai, tháng 01 29, 1968. Âm lịch: 1/1
Tết Nguyên Đán
Thứ Ba, tháng 01 30, 1968. Âm lịch: 2/1. Lễ hội: Tết Nguyên Đán
Thứ Tư, tháng 01 31, 1968. Âm lịch: 3/1
Thứ Năm, tháng 02 1, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 4/1
Thứ Sáu, tháng 02 2, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 5/1
Thứ Bảy, tháng 02 3, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 6/1
Chủ Nhật, tháng 02 4, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 7/1
Thứ Hai, tháng 02 5, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 8/1
Thứ Ba, tháng 02 6, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 9/1
Thứ Tư, tháng 02 7, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 10/1
Thứ Năm, tháng 02 8, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 11/1
Thứ Sáu, tháng 02 9, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 12/1
Thứ Bảy, tháng 02 10, 1968, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 13/1

Thứ Ba

Âm lịch: 2/1
tháng 01 30, 1968
Tết Nguyên Đán
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựTắm gộiDạm ngõGiao dịchNạp tàiKhâm liệmDi quanAn tángSửa mộLập biaTạ thổXây chuồng trạiHuấn luyện thú
Tránh làm
Nhập trạchMua nhà đấtCưới hỏiĐộng thổTrồng trọtKhai trươngKhai quangĐộng thổ (mộ)
Xung: (Giáp Ngọ) Ngọ (Ngựa)
Sát: Nam
Trực: Bế (Đóng lại)
Sao: Cơ (Thủy)
Thần
Hỷ: Tây BắcTài: Chính ĐôngPhúc: Tây Nam
Thêm vào lịch

Lễ hội năm 1968

24 Tiết khí năm 1968

立春
Lập Xuân
thg 2 5
雨水
Vũ Thủy
thg 2 19
惊蛰
Kinh Trập
thg 3 5
春分
Xuân Phân
thg 3 20
清明
Thanh Minh
thg 4 5
谷雨
Cốc Vũ
thg 4 20
立夏
Lập Hạ
thg 5 5
小满
Tiểu Mãn
thg 5 21
芒种
Mang Chủng
thg 6 5
夏至
Hạ Chí
thg 6 21
小暑
Tiểu Thử
thg 7 7
大暑
Đại Thử
thg 7 23
立秋
Lập Thu
thg 8 7
处暑
Xử Thử
thg 8 23
白露
Bạch Lộ
thg 9 7
秋分
Thu Phân
thg 9 23
寒露
Hàn Lộ
thg 10 8
霜降
Sương Giáng
thg 10 23
立冬
Lập Đông
thg 11 7
小雪
Tiểu Tuyết
thg 11 22
大雪
Đại Tuyết
thg 12 7
冬至
Đông Chí
thg 12 22
小寒
Tiểu Hàn
thg 1 6
大寒
Đại Hàn
thg 1 21

Tết Nguyên Đán (Tết Ta)

Tết Nguyên Đán, hay còn gọi là Tết Ta, là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong văn hóa Việt Nam và Á Đông. Đánh dấu sự khởi đầu của năm mới âm lịch, đây là thời gian để gia đình đoàn tụ, tưởng nhớ tổ tiên và cầu mong may mắn. Các phong tục truyền thống bao gồm lì xì (mừng tuổi) để lấy may, chưng hoa mai hoa đào, gói bánh chưng bánh tét, và hưởng thụ bữa cơm tất niên. Lễ hội thường kéo dài nhiều ngày và kết thúc bằng Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Tết Trung Thu

Tết Trung Thu được tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, khi mặt trăng được cho là tròn và sáng nhất. Đây là lễ hội mừng mùa màng bội thu và sự đoàn viên của gia đình. Các truyền thống phổ biến bao gồm ăn bánh trung thu, rước đèn lồng đầy màu sắc và ngắm trăng. Lễ hội này gắn liền với truyền thuyết về Chị Hằng và Chú Cuội cung trăng.