Lịch Âm 1974 - Năm Hổ

Ngày quan trọng · 1974

Năm Hổ: Tết Nguyên Đán và Trung Thu bên dưới. Đổi bất kỳ ngày nào bằng bộ chuyển đổi dương–âm lịch.

Chủ Nhật
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật, tháng 12 30, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 7/12
Thứ Hai, tháng 12 31, 1973, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 8/12
Tết Dương Lịch
Thứ Ba, tháng 01 1, 1974. Âm lịch: 9/12. Lễ hội: Tết Dương Lịch
Thứ Tư, tháng 01 2, 1974. Âm lịch: 10/12
Thứ Năm, tháng 01 3, 1974. Âm lịch: 11/12
Thứ Sáu, tháng 01 4, 1974. Âm lịch: 12/12
Thứ Bảy, tháng 01 5, 1974. Âm lịch: 13/12
Chủ Nhật, tháng 01 6, 1974. Âm lịch: 14/12
Thứ Hai, tháng 01 7, 1974. Âm lịch: 15/12
Thứ Ba, tháng 01 8, 1974. Âm lịch: 16/12
Thứ Tư, tháng 01 9, 1974. Âm lịch: 17/12
Thứ Năm, tháng 01 10, 1974. Âm lịch: 18/12
Thứ Sáu, tháng 01 11, 1974. Âm lịch: 19/12
Thứ Bảy, tháng 01 12, 1974. Âm lịch: 20/12
Chủ Nhật, tháng 01 13, 1974. Âm lịch: 21/12
Thứ Hai, tháng 01 14, 1974. Âm lịch: 22/12
Thứ Ba, tháng 01 15, 1974. Âm lịch: 23/12
Thứ Tư, tháng 01 16, 1974. Âm lịch: 24/12
Thứ Năm, tháng 01 17, 1974. Âm lịch: 25/12
Thứ Sáu, tháng 01 18, 1974. Âm lịch: 26/12
Thứ Bảy, tháng 01 19, 1974. Âm lịch: 27/12
Chủ Nhật, tháng 01 20, 1974. Âm lịch: 28/12
Thứ Hai, tháng 01 21, 1974. Âm lịch: 29/12
Thứ Ba, tháng 01 22, 1974. Âm lịch: 30/12
Tết Nguyên Đán
Thứ Tư, tháng 01 23, 1974. Âm lịch: 1/1. Lễ hội: Tết Nguyên Đán
Thứ Năm, tháng 01 24, 1974. Âm lịch: 2/1
Thứ Sáu, tháng 01 25, 1974. Âm lịch: 3/1
Thứ Bảy, tháng 01 26, 1974. Âm lịch: 4/1
Chủ Nhật, tháng 01 27, 1974. Âm lịch: 5/1
Thứ Hai, tháng 01 28, 1974. Âm lịch: 6/1
Thứ Ba, tháng 01 29, 1974. Âm lịch: 7/1
Thứ Tư, tháng 01 30, 1974. Âm lịch: 8/1
Thứ Năm, tháng 01 31, 1974. Âm lịch: 9/1
Thứ Sáu, tháng 02 1, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 10/1
Thứ Bảy, tháng 02 2, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 11/1
Chủ Nhật, tháng 02 3, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 12/1
Thứ Hai, tháng 02 4, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 13/1
Thứ Ba, tháng 02 5, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 14/1
Tết Nguyên Tiêu
Thứ Tư, tháng 02 6, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 15/1. Lễ hội: Tết Nguyên Tiêu
Thứ Năm, tháng 02 7, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 16/1
Thứ Sáu, tháng 02 8, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 17/1
Thứ Bảy, tháng 02 9, 1974, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 18/1

Âm lịch: 1/1

Thứ Tư · Năm Hổ
tháng 01 23, 1974
Đổi ngày
Tết Nguyên Đán
Nên làm
Cúng tếTắm gộiCầu phúcCúng chayĐính ướcLễ nạp tháiDạm ngõMay mặcMay quần áoTháo dỡĐổ móngDựng cộtCất nócAn sàngKê giườngKhâm liệmTrừ phụcKết thúc để tangThành phụcBắt đầu để tangDi quanSang cátTreo biểnTreo biển hiệuCầu tựCầu conXuất hànhĐi xaMay mànMay màn giường hoặc màn chống muỗiXây chuồng trại
Tránh làm
Mở khoCưới hỏiChuyển nhàNhập trạchDọn vào nhà mới
Xung: (Mậu Ngọ) Ngọ (Ngựa)
Sát: Nam
Trực: Bế (Đóng lại)
Sao: Cơ (Thủy)
Thần
Hỷ: Đông BắcTài: Đông BắcPhúc: Chính Bắc
Thêm vào lịch

Lễ hội năm 1974

Tết Nguyên Đán
thg 1 23
Tết Nguyên Tiêu
thg 2 6
Tết Đoan Ngọ
thg 6 24
Lễ Thất Tịch
thg 8 24
Tết Trung Thu
thg 9 30
Tết Trùng Cửu
thg 10 23
Tiết Thanh Minh
thg 4 5
Giỗ Tổ Hùng Vương
thg 4 2
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
thg 9 2
Ngày Giải Phóng Miền Nam
thg 4 30

24 Tiết khí năm 1974

立春
Lập Xuân
thg 2 4
雨水
Vũ Thủy
thg 2 19
惊蛰
Kinh Trập
thg 3 6
春分
Xuân Phân
thg 3 21
清明
Thanh Minh
thg 4 5
谷雨
Cốc Vũ
thg 4 20
立夏
Lập Hạ
thg 5 6
小满
Tiểu Mãn
thg 5 21
芒种
Mang Chủng
thg 6 6
夏至
Hạ Chí
thg 6 22
小暑
Tiểu Thử
thg 7 7
大暑
Đại Thử
thg 7 23
立秋
Lập Thu
thg 8 8
处暑
Xử Thử
thg 8 23
白露
Bạch Lộ
thg 9 8
秋分
Thu Phân
thg 9 23
寒露
Hàn Lộ
thg 10 9
霜降
Sương Giáng
thg 10 24
立冬
Lập Đông
thg 11 8
小雪
Tiểu Tuyết
thg 11 23
大雪
Đại Tuyết
thg 12 7
冬至
Đông Chí
thg 12 22
小寒
Tiểu Hàn
thg 1 6
大寒
Đại Hàn
thg 1 20

Major Cultural Festivals in 1974

Key dates, traditions, and dedicated holiday guides for the lunar year.

Tết Nguyên Đán (Tết Ta)

tháng 01 23, 1974

Tết Nguyên Đán, hay còn gọi là Tết Ta, là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong văn hóa Việt Nam và Á Đông. Đánh dấu sự khởi đầu của năm mới âm lịch, đây là thời gian để gia đình đoàn tụ, tưởng nhớ tổ tiên và cầu mong may mắn. Các phong tục truyền thống bao gồm lì xì (mừng tuổi) để lấy may, chưng hoa mai hoa đào, gói bánh chưng bánh tét, và hưởng thụ bữa cơm tất niên. Lễ hội thường kéo dài nhiều ngày và kết thúc bằng Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Tết Trung Thu

tháng 09 30, 1974

Tết Trung Thu được tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, khi mặt trăng được cho là tròn và sáng nhất. Đây là lễ hội mừng mùa màng bội thu và sự đoàn viên của gia đình. Các truyền thống phổ biến bao gồm ăn bánh trung thu, rước đèn lồng đầy màu sắc và ngắm trăng. Lễ hội này gắn liền với truyền thuyết về Chị Hằng và Chú Cuội cung trăng.

Tuần lễ Vàng Quốc khánh

tháng 10 1, 1974 (Oct 1–7)

Kỷ niệm vào ngày 1 tháng 10 hàng năm, mở đầu kỳ nghỉ Tuần lễ Vàng 7 ngày cho các chuyến du lịch mùa thu và sum họp gia đình.

Tết Trùng Cửu (Trùng Dương)

tháng 10 23, 1974

Diễn ra vào ngày mùng 9 tháng 9 Âm lịch với phong tục leo núi ngắm cảnh thu, uống trà hoa cúc và kính trọng người cao tuổi.