Lịch Âm 1913 — Năm Trâu

Chủ Nhật
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật, tháng 01 26, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 20/12
Thứ Hai, tháng 01 27, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 21/12
Thứ Ba, tháng 01 28, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 22/12
Thứ Tư, tháng 01 29, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 23/12
Thứ Năm, tháng 01 30, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 24/12
Thứ Sáu, tháng 01 31, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 25/12
Thứ Bảy, tháng 02 1, 1913. Âm lịch: 26/12
Chủ Nhật, tháng 02 2, 1913. Âm lịch: 27/12
Thứ Hai, tháng 02 3, 1913. Âm lịch: 28/12
Thứ Ba, tháng 02 4, 1913. Âm lịch: 29/12
Thứ Tư, tháng 02 5, 1913. Âm lịch: 30/12
Tết Nguyên Đán
Thứ Năm, tháng 02 6, 1913. Âm lịch: 1/1. Lễ hội: Tết Nguyên Đán
Thứ Sáu, tháng 02 7, 1913. Âm lịch: 2/1
Thứ Bảy, tháng 02 8, 1913. Âm lịch: 3/1
Chủ Nhật, tháng 02 9, 1913. Âm lịch: 4/1
Thứ Hai, tháng 02 10, 1913. Âm lịch: 5/1
Thứ Ba, tháng 02 11, 1913. Âm lịch: 6/1
Thứ Tư, tháng 02 12, 1913. Âm lịch: 7/1
Thứ Năm, tháng 02 13, 1913. Âm lịch: 8/1
Lễ Tình Nhân
Thứ Sáu, tháng 02 14, 1913. Âm lịch: 9/1. Lễ hội: Lễ Tình Nhân
Thứ Bảy, tháng 02 15, 1913. Âm lịch: 10/1
Chủ Nhật, tháng 02 16, 1913. Âm lịch: 11/1
Thứ Hai, tháng 02 17, 1913. Âm lịch: 12/1
Thứ Ba, tháng 02 18, 1913. Âm lịch: 13/1
Thứ Tư, tháng 02 19, 1913. Âm lịch: 14/1
Tết Nguyên Tiêu
Thứ Năm, tháng 02 20, 1913. Âm lịch: 15/1. Lễ hội: Tết Nguyên Tiêu
Thứ Sáu, tháng 02 21, 1913. Âm lịch: 16/1
Thứ Bảy, tháng 02 22, 1913. Âm lịch: 17/1
Chủ Nhật, tháng 02 23, 1913. Âm lịch: 18/1
Thứ Hai, tháng 02 24, 1913. Âm lịch: 19/1
Thứ Ba, tháng 02 25, 1913. Âm lịch: 20/1
Thứ Tư, tháng 02 26, 1913. Âm lịch: 21/1
Thứ Năm, tháng 02 27, 1913. Âm lịch: 22/1
Thứ Sáu, tháng 02 28, 1913. Âm lịch: 23/1
Thứ Bảy, tháng 03 1, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 24/1
Chủ Nhật, tháng 03 2, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 25/1
Thứ Hai, tháng 03 3, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 26/1
Thứ Ba, tháng 03 4, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 27/1
Thứ Tư, tháng 03 5, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 28/1
Thứ Năm, tháng 03 6, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 29/1
Thứ Sáu, tháng 03 7, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 30/1
Thứ Bảy, tháng 03 8, 1913, không phải tháng hiện tại. Âm lịch: 1/2

Thứ Năm

Âm lịch: 1/1
tháng 02 6, 1913
Tết Nguyên Đán
Nên làm
Chế tạo xeNạp tàiĐính ướcCúng tếCầu phúcCầu tựChuyển nhàXuất hànhKhai trươngXuất hỏaNhập trạchLập giấy tờGiao dịchLắp cửaAn sàngAn tángTạ thổ
Tránh làm
Khai quangLợp nhàĐộng thổLàm bếpTrồng trọt
Xung: (Nhâm Tý) Tý (Chuột)
Sát: Bắc
Trực: Định (Ổn định)
Sao: Giác (Mộc)
Thần
Hỷ: Đông NamTài: Chính BắcPhúc: Đông Bắc
Thêm vào lịch

Lễ hội năm 1913

24 Tiết khí năm 1913

立春
Lập Xuân
thg 2 4
雨水
Vũ Thủy
thg 2 19
惊蛰
Kinh Trập
thg 3 6
春分
Xuân Phân
thg 3 21
清明
Thanh Minh
thg 4 5
谷雨
Cốc Vũ
thg 4 21
立夏
Lập Hạ
thg 5 6
小满
Tiểu Mãn
thg 5 22
芒种
Mang Chủng
thg 6 6
夏至
Hạ Chí
thg 6 22
小暑
Tiểu Thử
thg 7 8
大暑
Đại Thử
thg 7 23
立秋
Lập Thu
thg 8 8
处暑
Xử Thử
thg 8 24
白露
Bạch Lộ
thg 9 8
秋分
Thu Phân
thg 9 23
寒露
Hàn Lộ
thg 10 9
霜降
Sương Giáng
thg 10 24
立冬
Lập Đông
thg 11 8
小雪
Tiểu Tuyết
thg 11 23
大雪
Đại Tuyết
thg 12 8
冬至
Đông Chí
thg 12 22
小寒
Tiểu Hàn
thg 1 6
大寒
Đại Hàn
thg 1 20

Tết Nguyên Đán (Tết Ta)

Tết Nguyên Đán, hay còn gọi là Tết Ta, là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong văn hóa Việt Nam và Á Đông. Đánh dấu sự khởi đầu của năm mới âm lịch, đây là thời gian để gia đình đoàn tụ, tưởng nhớ tổ tiên và cầu mong may mắn. Các phong tục truyền thống bao gồm lì xì (mừng tuổi) để lấy may, chưng hoa mai hoa đào, gói bánh chưng bánh tét, và hưởng thụ bữa cơm tất niên. Lễ hội thường kéo dài nhiều ngày và kết thúc bằng Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Tết Trung Thu

Tết Trung Thu được tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, khi mặt trăng được cho là tròn và sáng nhất. Đây là lễ hội mừng mùa màng bội thu và sự đoàn viên của gia đình. Các truyền thống phổ biến bao gồm ăn bánh trung thu, rước đèn lồng đầy màu sắc và ngắm trăng. Lễ hội này gắn liền với truyền thuyết về Chị Hằng và Chú Cuội cung trăng.